bảo an

  1. I. đgt. Giữ gìn an ninh. II. Nh. Địa phương quân.
  2. (phường) tx. Phan Rang Tháp Chàm, t. Ninh Thuận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảo an"

bảo an
Một người lính bảo an đang tuần tra trong khu phố.